Tập một · Tập 1 · Trang 48–57
Unit 5. Natural wonders of Viet NamTiếng Anh 6 · Kết nối tri thức với cuộc sống
Ghi nhớ trọng tâm
- Từ vựng: cảnh quan thiên nhiên (mountain, cave, island, waterfall, forest, desert, river, beach) và đồ dùng khi đi du lịch (backpack, sun cream, compass, plaster...).
- Phát âm: /t/ (tent, forest) và /d/ (desert, island); /d/ rung dây thanh, /t/ thì không.
- Danh từ đếm được có số ít, số nhiều (a cave, two islands); danh từ không đếm được không có a/an, không thêm -s (water, food, sun cream).
- must + V nguyên mẫu: việc bắt buộc phải làm; mustn't + V nguyên mẫu: việc bị cấm.
Lỗi hay gặp
- Thêm -s hoặc a/an cho danh từ không đếm được: "a water", "foods" khi nói chung về thức ăn.
- Viết "must to go" hoặc "must goes"; sau must luôn là động từ nguyên mẫu không to.
- Nhầm mustn't (bị cấm) với don't have to (không bắt buộc).
Cách học bài này
Chia một tờ giấy làm hai cột Đếm được / Không đếm được, ghi đồ cần mang khi đi cắm trại. Sau đó viết bốn nội quy cho một điểm tham quan em thích: hai câu với must, hai câu với mustn't.
Luyện thêm 10 câu, chấm ngay:
Từ vựng, phát âm và đọc hiểu chủ đề kì quan thiên nhiên, ngày TếtNgữ pháp: danh từ đếm được và không đếm được, must/mustn't, should/shouldn't, some/anyCác phần của bài
- Getting started · trang 48
- A closer look 1 · trang 50
- A closer look 2 · trang 51
- Communication · trang 53
- Skills 1 · trang 54
- Skills 2 · trang 55
- Looking back · trang 56
- Project · trang 57
Gia sư AI theo bài này
Gõ đề bài, gửi ảnh chụp đề, bấm micro để nói, hoặc thử một câu mẫu:
Phần ghi nhớ, lỗi hay gặp và cách học do THAYTRO tự biên soạn. Đề bài nguyên văn nằm trong sách của em; web không đăng nội dung sách giáo khoa. Số trang có thể lệch đôi chút giữa các lần in, em cứ chụp đúng đề trong sách mình đang dùng.