Dùng thử AI

Học kì 1 · Trang 60–69

Unit 6. A visit to a schoolTiếng Anh 7 · Kết nối tri thức với cuộc sống

Ghi nhớ trọng tâm

  • Từ vựng trường học: các phòng và khu vực (library, computer room, school garden, gym), hoạt động ngoại khóa, thông tin giới thiệu một ngôi trường.
  • Giới từ thời gian: at + giờ; on + thứ, ngày cụ thể; in + tháng, năm, mùa, buổi trong ngày (in the morning).
  • Giới từ nơi chốn: in (bên trong một khu vực, phòng, thành phố), on (trên bề mặt, trên tầng), at (một điểm cụ thể như at school, at the gate).
  • Âm /tʃ/ vô thanh (chair, teacher, lunch) và /dʒ/ hữu thanh (job, gym, large); chữ g đứng trước e, i, y thường đọc /dʒ/.

Lỗi hay gặp

  • Dùng in Monday, on 7 o'clock: thứ đi với on, giờ đi với at.
  • Viết on the morning khi nói chung chung: buổi trong ngày dùng in; on chỉ dùng khi có ngày cụ thể (on Monday morning).
  • Đọc /dʒ/ thành âm gi tiếng Việt (job nghe như zóp): /dʒ/ phải bật từ đầu lưỡi chạm lợi.

Cách học bài này

Vẽ sơ đồ trường em, viết 5 câu chỉ vị trí bằng in, on, at và 5 câu về thời khóa biểu bằng at, on, in. Dùng chính đoạn đó để tập nói khi giới thiệu trường mình.

Luyện thêm 10 câu, chấm ngay:

Từ vựng, phát âm và đọc hiểu chủ đề đồ ăn thức uống, tham quan trường học

Các phần của bài

  • Getting started · trang 60
  • A closer look 1: Vocabulary, Pronunciation · trang 62
  • A closer look 2: Grammar · trang 63
  • Communication · trang 64
  • Skills 1: Reading, Speaking · trang 66
  • Skills 2: Listening, Writing · trang 67
  • Looking back · trang 68
  • Project · trang 69

Gia sư AI theo bài này

Gõ đề bài, gửi ảnh chụp đề, bấm micro để nói, hoặc thử một câu mẫu:

Chế độ:

Còn 5 lượt hỏi thử. AI có thể sai, em nên đối chiếu lại với thầy cô.

Phần ghi nhớ, lỗi hay gặp và cách học do THAYTRO tự biên soạn. Đề bài nguyên văn nằm trong sách của em; web không đăng nội dung sách giáo khoa. Số trang có thể lệch đôi chút giữa các lần in, em cứ chụp đúng đề trong sách mình đang dùng.