Học kì 2 · Trang 104–113
Unit 10. Planet EarthTiếng Anh 9 · Kết nối tri thức với cuộc sống
Ghi nhớ trọng tâm
- Từ vựng về Trái Đất: môi trường sống (habitat, ecosystem), hệ động thực vật (flora and fauna, species), các vấn đề môi trường (endangered, biodiversity, climate change).
- Nhịp điệu câu: từ mang nội dung (danh từ, động từ chính, tính từ, trạng từ) được nhấn, từ chức năng (mạo từ, giới từ, trợ động từ) đọc nhẹ và nhanh, tạo nhịp đều.
- Mệnh đề quan hệ không xác định chỉ bổ sung thông tin cho người/vật đã rõ (tên riêng, vật duy nhất); đặt giữa hai dấu phẩy, dùng who, which, whose.
- Trong mệnh đề không xác định không dùng that và không được lược bỏ đại từ quan hệ.
Lỗi hay gặp
- Dùng that trong mệnh đề có dấu phẩy ("Mount Everest, that is...").
- Quên dấu phẩy thứ hai khi mệnh đề nằm giữa câu.
- Đọc rõ và nhấn mọi từ như nhau khiến câu nghe rời rạc, mất nhịp.
Cách học bài này
So sánh từng cặp câu có và không có dấu phẩy để thấy khác biệt nghĩa. Luyện nhịp bằng cách gõ tay theo các từ được nhấn trong câu, giữ nhịp gõ đều dù số từ nhẹ ở giữa thay đổi.
Luyện thêm 10 câu, chấm ngay:
Từ vựng, phát âm và đọc hiểu chủ đề tiếng Anh trên thế giới, Trái ĐấtNgữ pháp: câu điều kiện loại 2, mệnh đề quan hệ, phân từ hiện tại và quá khứCác phần của bài
- Getting Started · trang 104
- A Closer Look 1: Từ vựng; nhịp điệu trong câu
- A Closer Look 2: Mệnh đề quan hệ không xác định
- Communication
- Skills 1: Đọc, Nói
- Skills 2: Nghe, Viết
- Looking Back
- Project
Gia sư AI theo bài này
Gõ đề bài, gửi ảnh chụp đề, bấm micro để nói, hoặc thử một câu mẫu:
Phần ghi nhớ, lỗi hay gặp và cách học do THAYTRO tự biên soạn. Đề bài nguyên văn nằm trong sách của em; web không đăng nội dung sách giáo khoa. Số trang có thể lệch đôi chút giữa các lần in, em cứ chụp đúng đề trong sách mình đang dùng.