Dùng thử AI

Chương VII. Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng · Trang 131–135

Bài 34. Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏngVật lí 10 · Kết nối tri thức với cuộc sống

Ghi nhớ trọng tâm

  • Khối lượng riêng ρ = m/V, đơn vị kg/m³; 1 g/cm³ = 1000 kg/m³ (nước khoảng 1000 kg/m³).
  • Áp lực là lực ép vuông góc với mặt bị ép. Áp suất p = F/S, đơn vị pascal: 1 Pa = 1 N/m².
  • Áp suất do cột chất lỏng ở độ sâu h: p = ρgh. Áp suất tại điểm đó (kể cả khí quyển trên mặt thoáng): p = p_a + ρgh.
  • Trong chất lỏng đứng yên, các điểm cùng độ sâu có áp suất bằng nhau; chênh lệch áp suất giữa hai điểm: Δp = ρgΔh.

Lỗi hay gặp

  • Lấy h là độ cao từ đáy bình lên điểm xét; h phải là độ sâu tính từ mặt thoáng xuống.
  • Để diện tích tính bằng cm² khi tính áp suất ra Pa (1 cm² = 10⁻⁴ m²).

Cách học bài này

Vẽ mặt thoáng và điểm cần xét, đo h từ mặt thoáng xuống bằng mũi tên. Khi đề hỏi áp suất tại điểm, xác định rõ có cộng áp suất khí quyển hay không.

Luyện thêm 10 câu, chấm ngay:

Khối lượng riêng, áp suất chất lỏng

Các phần của bài

  • I: Khối lượng riêng
  • II: Áp lực và áp suất
  • III: Áp suất của chất lỏng

Gia sư AI theo bài này

Gõ đề bài, gửi ảnh chụp đề, bấm micro để nói, hoặc thử một câu mẫu:

Chế độ:

Còn 5 lượt hỏi thử. AI có thể sai, em nên đối chiếu lại với thầy cô.

Phần ghi nhớ, lỗi hay gặp và cách học do THAYTRO tự biên soạn. Đề bài nguyên văn nằm trong sách của em; web không đăng nội dung sách giáo khoa. Số trang có thể lệch đôi chút giữa các lần in, em cứ chụp đúng đề trong sách mình đang dùng.