Học kì 2 · Trang 86–95
Unit 8. Becoming independentTiếng Anh 11 · Kết nối tri thức với cuộc sống
Ghi nhớ trọng tâm
- Từ vựng sống tự lập: independent, self-reliant, life skills, time management, decision-making, responsible, confident, manage money.
- Câu chẻ: It is/was + phần cần nhấn mạnh + that/who + phần còn lại. Dùng is cho hiện tại, was cho quá khứ.
- Nhấn mạnh người có thể dùng who hoặc that; nhấn mạnh vật, thời gian, nơi chốn dùng that (It was in 2020 that...).
- Phát âm: ngữ điệu xuống-lên (fall-rise) dùng khi chưa chắc chắn, ngụ ý còn điều muốn nói, hoặc đáp lại một cách lịch sự, dè dặt.
- Viết: bài báo nêu ưu điểm và nhược điểm của việc tự học, có dàn ý rõ hai phần.
Lỗi hay gặp
- Dùng when, where trong câu chẻ nhấn mạnh thời gian, nơi chốn (It was in Ha Noi where...). Cấu trúc chuẩn dùng that.
- Chia sai thì của be (It is last year that...) hoặc giữ lại phần đã đưa lên nhấn mạnh ở cuối câu, làm lặp ý.
Cách học bài này
Viết câu gốc trước, khoanh phần muốn nhấn mạnh, đưa nó vào giữa It was ... that, phần còn lại giữ nguyên thứ tự. Luyện bằng cách lấy một câu và viết ba câu chẻ nhấn mạnh chủ ngữ, tân ngữ, trạng ngữ.
Luyện thêm 10 câu, chấm ngay:
Từ vựng, phát âm và đọc hiểu chủ đề sống tự lậpNgữ pháp: câu chẻ It is/was ... thatCác phần của bài
- Getting started · trang 86
- Language · trang 87
- Reading · trang 89
- Speaking · trang 90
- Listening · trang 91
- Writing · trang 92
- Communication and culture / CLIL · trang 93
- Looking back · trang 94
- Project · trang 95
Gia sư AI theo bài này
Gõ đề bài, gửi ảnh chụp đề, bấm micro để nói, hoặc thử một câu mẫu:
Phần ghi nhớ, lỗi hay gặp và cách học do THAYTRO tự biên soạn. Đề bài nguyên văn nằm trong sách của em; web không đăng nội dung sách giáo khoa. Số trang có thể lệch đôi chút giữa các lần in, em cứ chụp đúng đề trong sách mình đang dùng.